1
While + S + was/were + V-ing, S + V (quá khứ đơn)
Trong khi ai đó đang làm gì thì có việc khác xảy ra
While I was walking home, I saw an old friend.
Trong khi tôi đang đi bộ về nhà, tôi gặp một người bạn cũ.
Hành động dài (was/were V-ing) làm nền cho hành động ngắn xen vào (quá khứ đơn).
