aged
A2 adj.
/eɪdʒd/ ở độ tuổi, già
Children aged five to ten. — Trẻ em ở độ tuổi từ năm đến mười.
150 từ
Không tìm thấy từ nào.
Tạo tài khoản miễn phí để việc học của bạn không bị mất.