commit
A2 v. [cite: 1801]
/kəˈmɪt/ cam kết, phạm (tội)
They committed to the new plan. — Họ đã cam kết thực hiện kế hoạch mới.
147 từ
Không tìm thấy từ nào.
Tạo tài khoản miễn phí để việc học của bạn không bị mất.