1
There is/are + a/an/some + adj + N + (place)
Có (một/nhiều) vật gì đó, có thêm tính từ và nơi chốn
There is a big wooden table next to the window.
Có một chiếc bàn gỗ to cạnh cửa sổ.
Có thể thêm tính từ trước danh từ và cụm nơi chốn ở cuối câu để miêu tả chi tiết hơn.
