fortune
B2 n.
/ˈfɔːrtʃən/ vận may, sự giàu sang
He made a fortune in real estate. — Anh ấy đã làm giàu (kiếm được cả gia tài) từ bất động sản.
189 từ
Không tìm thấy từ nào.
Tạo tài khoản miễn phí để việc học của bạn không bị mất.