Luyện nghe tiếng Anh C1: “Khám phá Sự Tự tin: Tâm lý học và Khoa học Xây dựng Niềm tin Bản thân”. 7 phần, 3961 câu hội thoại có transcript song ngữ, tua &…
1. Foundations of Confidence: Defining Self-Belief
Nền tảng Sự tự tin: Định nghĩa Niềm tin Bản thân
Từ vựng cần chú ý 5 từHọc trước khi nghe
1
self-efficacy
noun
niềm tin vào năng lực bản thân đối với một nhiệm vụ cụ thể (khác với sự tự tin chung chung)
"Self-confidence is that overall sense of 'I've got this,' while self-efficacy is more about your confidence in specific tasks."
2
inherent
adjective
vốn có, bẩm sinh (thuộc về bản chất, không phải do rèn luyện mà có)
"True confidence is a realistic trust in your own abilities, your resilience, and your inherent worth."
3
resilience
noun
khả năng phục hồi, sức bền tinh thần trước khó khăn
"They define true confidence as a realistic trust in your own abilities, your resilience, and your inherent worth."
4
interplay
noun
sự tương tác qua lại giữa hai hay nhiều yếu tố
"It's this interplay between what's going on inside you and what you encounter in the world."
5
amp up
phrasal verb
làm tăng lên, thúc đẩy mạnh mẽ (thường dùng khẩu ngữ nhưng phổ biến trong văn nói học thuật)
"We want to give you the things you can really use to amp up your own self-belief."
0:00
0:00
Tốc độ
Speaker
Okay, so, you know, you guys have sent in some really interesting stuff lately.
Được rồi, thì, bạn biết đấy, các bạn đã gửi vào một số thứ thực sự thú vị gần đây.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
Like a ton of material.
Kiểu như cả đống tài liệu luôn.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
Really focused on like the whole science of confidence thing.
Tập trung hẳn vào cái chuyện khoa học về sự tự tin.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
And we want to like try to like get to the bottom of this.
Và tụi mình muốn kiểu như cố gắng đi đến tận cùng của chuyện này.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
You know, really extract the core insights from all that stuff.
Bạn biết đấy, thực sự chắt lọc ra những insight cốt lõi từ tất cả những thứ đó.
Speaker
Yeah, absolutely.
Ừ, chắc chắn rồi.
Speaker
You know, really give you guys the most useful takeaways,
Bạn biết đấy, thực sự đưa cho các bạn những điều hữu ích nhất,
Speaker
the things you can really use.
những thứ mà các bạn có thể thực sự áp dụng được.
Speaker
Psychological stuff, right.
Mấy thứ về tâm lý học ấy, đúng không.
Speaker
To kind of, you know, amp up your own self-belief.
Để kiểu như, bạn biết đấy, nâng cao sự tự tin vào bản thân.
Speaker
Right.
Đúng vậy.
Speaker
We're going way beyond just like think positive.
Tụi mình sẽ đi xa hơn nhiều so với kiểu chỉ là nghĩ tích cực.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
You know?
Bạn biết đấy?
Speaker
Right.
Đúng vậy.
Speaker
This article really digs into like the actual.
Bài viết này thực sự đào sâu vào kiểu như cái thực chất.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
These psychological and neurological mechanisms.
Những cơ chế tâm lý và thần kinh này.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
That actually like create confidence.
Cái mà thực sự tạo ra sự tự tin.
Speaker
Right.
Đúng vậy.
Speaker
It's really about understanding how this stuff works.
Nó thực sự là về việc hiểu xem những thứ này hoạt động ra sao.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
Like the nuts and bolts of, you know.
Kiểu như cái cốt lõi cơ bản của, bạn biết đấy.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
Believing in yourself.
Tin vào chính mình.
Speaker
So like right off the bat, the article gives us a really solid, you know.
Nên là ngay từ đầu, bài viết đã cho tụi mình một cái, bạn biết đấy.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
Foundation.
Nền tảng thật vững.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
You know.
Bạn biết đấy.
Speaker
Forget the image of like, you know.
Quên cái hình ảnh kiểu như, bạn biết đấy.
Speaker
Where?
Ở đâu?
Speaker
Some like puffed up braggy.
Kiểu như cái người vênh váo tự cao khoe khoang.
Speaker
Yeah, yeah.
Ừ, ừ.
Speaker
Person.
Đó.
Speaker
Totally.
Đúng vậy đấy.
Speaker
Totally.
Đúng vậy đấy.
Speaker
Not what we're talking about.
Không phải cái tụi mình đang nói tới.
Speaker
True confidence.
Sự tự tin thực sự.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
Is like they define it.
Là, kiểu như họ định nghĩa nó.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
Is this realistic trust in your own abilities.
Là niềm tin thực tế vào khả năng của chính mình.
Speaker
Absolutely.
Chắc chắn rồi.
Speaker
Your resilience and your, you know.
Sự kiên cường của bạn và, bạn biết đấy.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
Inherent worth.
Giá trị vốn có.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
And they make this really interesting distinction.
Và họ đưa ra một sự phân biệt thực sự thú vị.
Speaker
Okay.
Được.
Speaker
Between self-confidence, which is that like overall, you know.
Giữa sự tự tin, cái mà kiểu như tổng thể, bạn biết đấy.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
Sense of like, yeah, I'm good.
Cái cảm giác kiểu như, ừ, mình ổn.
Speaker
I'm cool.
Mình ngon lành.
Speaker
I got this.
Mình làm được.
Speaker
I got this.
Mình làm được.
Speaker
And then self-efficacy.
Và rồi đến năng lực bản thân.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
Which is more about your confidence in specific tasks.
Cái mà thiên về sự tự tin của bạn trong những nhiệm vụ cụ thể hơn.
Speaker
Oh, that's a good distinction.
Ồ, đó là một sự phân biệt hay đấy.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
Because you might feel confident overall.
Vì bạn có thể cảm thấy tự tin nói chung.
Speaker
Totally.
Đúng vậy đấy.
Speaker
But like.
Nhưng kiểu như.
Speaker
But then when it comes to like.
Nhưng rồi khi nói đến kiểu như.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
Public speaking or.
Nói trước đám đông hay.
Speaker
Whatever.
Gì đó.
Speaker
Certain things.
Những chuyện nhất định.
Speaker
What specific area.
Lĩnh vực cụ thể nào đó.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
You're like.
Bạn kiểu như.
Speaker
Oh.
Ồ.
Speaker
Nope.
Không.
Speaker
Not that one.
Không phải cái đó.
Speaker
Right.
Đúng vậy.
Speaker
Right.
Đúng vậy.
Speaker
And, you know.
Và, bạn biết đấy.
Speaker
And then also the other way around too.
Và rồi ngược lại cũng vậy.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
Like you might be like.
Kiểu như bạn có thể.
Speaker
Right.
Đúng vậy.
Speaker
Really good at something.
Thực sự giỏi ở một cái gì đó.
Speaker
Super skilled at something.
Cực kỳ giỏi ở một việc gì đó.
Speaker
Like I'm a killer artist.
Kiểu như mình là một họa sĩ cừ khôi.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
But just in general, you know.
Nhưng nói chung thì, bạn biết đấy.
Speaker
Right.
Đúng vậy.
Speaker
You feel great about yourself.
Bạn cảm thấy tuyệt vời về bản thân.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
Right.
Đúng vậy.
Speaker
So it's interesting because they make this point that.
Nên là thú vị ở chỗ họ đưa ra quan điểm rằng.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
This isn't just like a fixed state.
Đây không chỉ là một trạng thái cố định.
Speaker
Right.
Đúng vậy.
Speaker
Like you're either confident or you're not.
Kiểu như bạn hoặc là tự tin hoặc là không.
Speaker
You're not just born.
Không phải là bạn sinh ra đã.
Speaker
Right.
Đúng vậy.
Speaker
With it or without it.
Có nó hay không có nó.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
Right.
Đúng vậy.
Speaker
Exactly.
Chính xác.
Speaker
It's like a personality setting.
Nó giống như một cài đặt tính cách vậy.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
And they talk about.
Và họ nói về.
Speaker
There was this 2018 study.
Có một nghiên cứu năm 2018.
Speaker
Okay.
Được.
Speaker
That linked self-confidence to like, you know, how emotionally stable you are.
Liên kết sự tự tin với, bạn biết đấy, mức độ ổn định cảm xúc của bạn.
Speaker
Okay.
Được.
Speaker
You know, if you're more like outgoing and extroverted.
Bạn biết đấy, nếu bạn kiểu như hướng ngoại và cởi mở hơn.
Speaker
Right.
Đúng vậy.
Speaker
But it also like made it clear that your experiences make a huge difference.
Nhưng nó cũng làm rõ rằng trải nghiệm của bạn tạo ra sự khác biệt rất lớn.
Speaker
Like the support you get past successes.
Như là sự hỗ trợ bạn nhận được, những thành công trong quá khứ.
Speaker
Right.
Đúng vậy.
Speaker
It's this interplay between.
Đó là sự tương tác qua lại giữa.
Speaker
Totally.
Đúng vậy đấy.
Speaker
What's going on inside you.
Những gì đang diễn ra bên trong bạn.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
And like what you encounter in the world.
Và những gì bạn gặp phải ở ngoài kia.
Speaker
So it's like dynamic.
Nên nó kiểu như là động.
Speaker
Dynamic.
Động.
Speaker
Right.
Đúng vậy.
Speaker
It's not just.
Nó không chỉ là.
Speaker
It's not set in stone.
Nó không phải là bất biến.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
You can change it.
Bạn có thể thay đổi nó.
Speaker
Which is a good thing.
Cái đó là một điều tốt.
Speaker
Right.
Đúng vậy.
Speaker
That's the exciting part.
Đó là phần thú vị đấy.
Speaker
Yes.
Đúng vậy.
Speaker
Very good.
Rất tốt.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
So like our mission here.
Nên là sứ mệnh của tụi mình ở đây.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
For this deep dive.
Cho lần đào sâu này.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
Is to really like.
Là thực sự kiểu như.
Speaker
Let's get under the hood.
Tụi mình cùng mổ xẻ nó ra nhé.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
Get under the hood.
Mổ xẻ nó ra.
Speaker
Of this whole science.
Của cả cái khoa học này.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
And figure out what are the things people can actually do.
Và tìm ra những điều mà người ta thực sự có thể làm.
Speaker
Yeah.
Ừ.
Speaker
To like build that confidence muscle.
Để kiểu như xây dựng cái cơ bắp tự tin đó.
Speaker
So where do we start with this, you know, scientific exploration?
Vậy tụi mình bắt đầu từ đâu với cuộc khám phá khoa học này đây?
Speaker
So the article starts off.
Nên bài viết bắt đầu.
Học tiếp bài khác
Xem tất cả Listening- C1 Professional Communication: Mastering Office Meetings and Job Promotions — C1…
- C1 35 Plus C1 Level Vocabulary on Fashion and Attire — C1 Listening Practice
- C1 Advanced C1 Vocabulary: Words Beginning with L — C1 Listening Practice
- C1 Advanced C1 Vocabulary: Words Beginning with R — C1 Listening Practice
Thấy chỗ nào chưa đúng trong bài này?
Đáp án sai, lỗi chính tả, nội dung thiếu… hãy đăng nhập rồi báo cho chúng tôi để sửa cho các bạn học sau.
