Luyện nghe tiếng Anh C1: “Từ Vựng C1 Nâng Cao: Văn Hóa và Truyền Thống — Thực Hành Nghe C1”. 10 phần, 601 câu hội thoại có transcript song ngữ, tua & lặp…
1. Diversity Models and Cultural Integration
Các Mô Hình Đa Dạng và Hòa Nhập Văn Hóa
Từ vựng cần chú ý 4 từHọc trước khi nghe
1
multiculturalism
noun
chủ nghĩa đa văn hóa (chủ động coi trọng mọi nền văn hóa trong xã hội)
"Government policies promote multiculturalism by funding ethnic festivals."
2
melting pot
noun
'nồi hòa trộn' (các văn hóa pha trộn, hợp nhất tạo cái mới)
"New York City is a melting pot that creates hybrid cuisines."
3
homogenous
adjective
đồng nhất, thuần nhất (mọi người/vật cùng một kiểu)
"A homogenous community often clings to old customs."
4
cultural integration
noun
sự hòa nhập văn hóa (tiếp nhận văn hóa mới mà không đánh mất bản sắc)
"Bilingual education programs support cultural integration."
0:00
0:00
Tốc độ
Speaker
Hello, welcome to the Learn English Lab. Today's podcast C1 level advanced English vocabulary
Xin chào, chào mừng bạn đến với Learn English Lab. Podcast hôm nay luyện từ vựng tiếng Anh nâng cao trình độ C1,
Speaker
practice topic name is 40 plus C1 level vocabulary on culture and tradition. So this is a deep
chủ đề luyện tập là hơn 40 từ vựng C1 về văn hóa và truyền thống. Đây là một bài phân tích
Speaker
dive we've put together specifically for your learning goals. We get that you want more than
chuyên sâu mà tụi mình chuẩn bị riêng cho mục tiêu học tập của bạn. Tụi mình hiểu là bạn muốn nhiều hơn
Speaker
just dictionary definitions. You're looking for that necessary nuance, right, to really navigate
chứ không chỉ là định nghĩa trong từ điển. Bạn đang tìm kiếm cái sắc thái cần thiết đó, đúng không, để có thể thực sự xoay xở
Speaker
those complex global discussions. And these 30 plus terms we're covering, they aren't just
trong những cuộc thảo luận toàn cầu phức tạp. Và hơn 30 thuật ngữ tụi mình sẽ nói tới đây, chúng không chỉ là
Speaker
vocabulary lists. Think of them more as analytical tools. They're what you need to get beyond simple
danh sách từ vựng đơn thuần. Hãy xem chúng như những công cụ phân tích. Đó là những gì bạn cần để vượt ra khỏi những
Speaker
descriptions of society and really develop some intellectual depth. Precisely. We're focusing on
mô tả đơn giản về xã hội và thực sự phát triển chiều sâu tri thức. Chính xác. Tụi mình tập trung vào
Speaker
the language you need to sound sophisticated, to articulate complex ideas. If you want to talk
ngôn ngữ mà bạn cần để nghe cho tinh tế, để diễn đạt những ý tưởng phức tạp. Nếu bạn muốn nói
Speaker
properly about how societies form, how they evolve, where the tensions lie, well, these terms from
một cách chuẩn xác về việc xã hội hình thành ra sao, tiến hóa thế nào, những căng thẳng nằm ở đâu, thì đây, những thuật ngữ từ
Speaker
acculturation right through epistemology, through your building blocks, we're aiming to show you
acculturation cho tới epistemology, những viên gạch nền tảng của bạn, tụi mình muốn cho bạn thấy
Speaker
how they actually work in context. So you can discuss, you know, ancient history or modern digital
chúng thực sự vận hành ra sao trong ngữ cảnh. Để bạn có thể bàn luận về, bạn biết đấy, lịch sử cổ đại hay các cộng đồng số hiện đại
Speaker
communities with real precision and authority. Okay, fantastic. Let's get into it then. We should
với sự chính xác và uy tín thực sự. Ok, tuyệt vời. Vậy thì bắt đầu vào nội dung chính thôi. Chúng ta
Speaker
probably start by sort of building the foundation. If you picture society like a house, we need to look
chắc nên bắt đầu bằng việc xây dựng nền móng trước. Nếu bạn hình dung xã hội như một ngôi nhà, chúng ta cần nhìn
Speaker
at its basic framework first, you know, the structure, how communities define themselves, that group
vào cái khung cơ bản của nó trước, bạn biết đấy, cấu trúc, cách các cộng đồng tự định nghĩa bản thân, cái phần bản sắc nhóm
Speaker
identity piece. And a good starting point seems to be contrasting that idea of uniformity versus
đó. Và một điểm khởi đầu tốt có vẻ là đối chiếu ý tưởng về sự đồng nhất với
Speaker
diversity within a society. Yeah, absolutely. Our first key term here, really fundamental for
sự đa dạng trong một xã hội. Vâng, chính xác. Thuật ngữ mấu chốt đầu tiên ở đây, thực sự nền tảng để
Speaker
understanding pretty much any modern nation or global city, is multiculturalism. Number 41 on our list.
hiểu gần như bất kỳ quốc gia hiện đại hay thành phố toàn cầu nào, chính là multiculturalism - chủ nghĩa đa văn hóa. Số 41 trong danh sách của tụi mình.
Speaker
Now, this isn't just about diversity existing by chance. It's the active practice of giving importance,
Giờ thì, đây không chỉ đơn thuần là sự đa dạng tồn tại một cách ngẫu nhiên. Đó là thực hành chủ động của việc coi trọng,
Speaker
real value to all cultures within a society. It embodies what some call cultural pluralism or
thực sự trân trọng mọi nền văn hóa trong một xã hội. Nó thể hiện cái mà một số người gọi là chủ nghĩa đa nguyên văn hóa hay
Học tiếp bài khác
Xem tất cả Listening- C1 Advanced English Vocabulary: 60+ Words Beginning with T — C1 Listening Practic…
- C1 Advanced C1 Vocabulary: Words Beginning with G — C1 Listening Practice
- C1 Listening Accuracy: Why You Mishear English — C1 Listening Practice
- C1 Advanced C1 Adverbs: Building Sophisticated Communication — C1 Listening Pract…
Thấy chỗ nào chưa đúng trong bài này?
Đáp án sai, lỗi chính tả, nội dung thiếu… hãy đăng nhập rồi báo cho chúng tôi để sửa cho các bạn học sau.
